I. BÀI ĐỌC – 课文<br />
II. TỪ VỰNG – 词汇<br />
III. NGỮ PHÁP – 语法<br />
1. Diễn đạt cùng ai đó, với ai đó làm gì với 跟<br />
2. Cùng nhau làm gì đó: 一起 + động từ<br />
3. 。。。好吗? Rủ ai đó làm gì đó cùng mình<br />
4. Phân biệt 咱们 và 我们<br />
5. Diễn đạt tần suất thói quen: 很少,常, 常常,总(是)<br />
6. Thể hiện sự lựa chọn với 还是, 或者, 要么
Lecture Type
Bài học
code
CN-SC2-02
Status
1
Subjects