Bài 18: 我去邮局寄包裹 ?
Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. 生词 &ndash; TỪ VỰNG<br />
1. Từ vựng b&agrave;i học<br />
2. Giải th&iacute;ch từ vựng<br />
2.1. 顺便 /sh&ugrave;n bi&agrave;n/ &ndash; tiện l&agrave;m g&igrave; đ&oacute; k&egrave;m theo.<br />
2.2. 替 &ndash; Thay, thay cho (ai đ&oacute;) l&agrave;m việc g&igrave; đ&oacute;.<br />
2.3. 拿 /n&aacute;/ &ndash; Cầm, nắm, bắt, lấy&hellip;<br />
2.4. 代表 &ndash; đại biểu, đại diện&hellip; <br />
2.5. 当,办 với nghĩa l&agrave; l&agrave;m&hellip;<br />
2.6. 件 &ndash; lượng từ của 事 (việc)<br />
II. 课文 &ndash; B&Agrave;I ĐỌC<br />
1. 我去邮局寄包裹<br />
2. 外贸代表团明天去上海参观<br />
III. 语法 &ndash; NGỮ PH&Aacute;P<br />
1. 连动句 &ndash; C&acirc;u li&ecirc;n động

Lecture Type
Bài học
code
CN-SC2-04
Status
1
Subjects