I. 生词 – TỪ VỰNG<br />
1. Từ vựng bài học<br />
2. Giải thích từ vựng<br />
2.1. 顺便 /shùn biàn/ – tiện làm gì đó kèm theo.<br />
2.2. 替 – Thay, thay cho (ai đó) làm việc gì đó.<br />
2.3. 拿 /ná/ – Cầm, nắm, bắt, lấy…<br />
2.4. 代表 – đại biểu, đại diện… <br />
2.5. 当,办 với nghĩa là làm…<br />
2.6. 件 – lượng từ của 事 (việc)<br />
II. 课文 – BÀI ĐỌC<br />
1. 我去邮局寄包裹<br />
2. 外贸代表团明天去上海参观<br />
III. 语法 – NGỮ PHÁP<br />
1. 连动句 – Câu liên động
Lecture Type
Bài học
code
CN-SC2-04
Status
1
Subjects