I. 生词<br />
II. 课文 <br />
1. 我的一天 – Một ngày của tôi<br />
2. 明天早上七点一刻出发 – Ngày mai 7h15 xuất phát<br />
III. 注释: Chú ý<br />
1.我去朋友那儿聊天儿:Tôi đến chỗ bạn tán chuyện.<br />
2. Đại từ / danh từ chỉ người + 们 :để biểu thị số nhiều<br />
IV. 语法 <br />
1. Biểu đạt thời gian<br />
— Cách hỏi về thời gian:
Lecture Type
Bài học
code
CN-SC2-08
Status
1
Subjects