I. 生词 <br />
II. 课文<br />
1. 他学得很好 – Cô ấy học rất giỏi<br />
2. 她每天都起得很早 – Mỗi ngày cô ấy đều dậy rất sớm<br />
III. 注释: Chú thích<br />
哪里: Đâu có <br />
还 + Hình dung từ :Cũng được, cũng tạm,..
Lecture Type
Bài học
code
CN-SC2-12
Status
1
Subjects