I. 生词<br />
II. 课文<br />
田芳去哪儿了 – Điền phương đi đâu rồi<br />
他又来电话了 – Cậu ấy lại gọi điện nè<br />
III. 注释:Chú thích<br />
1. 你给我打电话吧?/ Bạn gọi điện cho tôi à?<br />
IV. 语法<br />
1.Trợ từ ngữ khí “了”<br />
2. “又” và “再”
Lecture Type
Bài học
code
CN-SC2-14
Status
1
Subjects