I. 生词<br />
II. 课文 <br />
1. 你怎么了 – Cậu làm sao vậy?<br />
2. 玛丽哭了 – Mary khóc rồi<br />
III. 注释<br />
1. 怎么了? / Sao vậy? ( Thế nào rồi?)<br />
2. 就吃了一些鱼和牛肉 / Chỉ ăn một ít cá và thịt bò<br />
3. “ 别。。。。。。了” / đừng … nữa<br />
4. 跳跳舞 – Hình thức lặp lại của động từ li hợp<br />
IV. 语法<br />
1. Động tác đã hoàn thành với “động từ + 了”<br />
2. Cấu trúc 因为…所以… Bởi Vì … cho nên…
Lecture Type
Bài học
code
CN-SC2-15
Status
1
Subjects