I. 生词 ( giải thích và phân tích cách sử dụng của từ mới ) <br />
II. 课文 <br />
1. 我吃了早饭就来了- Tôi ăn sáng xong tới ngay<br />
III. 注释 – Chú thích các điểm cần nhớ<br />
1. Hình dung từ + 了(一)点儿<br />
2. 还是 – biểu thị mong muốn , có ý nghĩa “như thế thì tốt hơn hoặc làm thế thì tốt hơn”
Lecture Type
Bài học
code
CN-SC2-16
Status
1
Subjects