I. 生词 ( giải thích và phân tích cách sử dụng của từ mới ) <br />
II. 课文 <br />
2. 我早就下班了 (Anh tan làm từ sớm rồi)<br />
III. 语法 – Ngữ pháp bài 28 hán ngữ quyển 2<br />
1. Cách sử dụng của 2 phó từ 就 và 才trong tiếng Trung<br />
a, Cách sử dụng của phó từ 就<br />
b, Cách sử dụng của phó từ 才<br />
2. 要是…(的话)…,就 … Nếu như…thì
Lecture Type
Bài học
code
CN-SC2-18
Status
1
Subjects