I. 生词 <br />
II. 课文<br />
1. 我来了两个月了- Tôi đến được hai tháng rồi<br />
2. 我每天都练一个小时 – Mỗi ngày tôi đều luyện một tiếng<br />
III. 注释 <br />
1. Giới từ “对”<br />
2. 不过 / nhưng, nhưng mà<br />
3. 差不多 ( phó từ ) / gần như, hầu như , khoảng<br />
IV. 语法 <br />
1. Bổ ngữ thời lượng : biểu đạt thời gian tiếp diễn của động tác<br />
2. Biểu đạt số lượng xấp xỉ<br />
2.1 dùng hai số từ liên tiếp nhau để biểu đạt xấp xỉ<br />
2.2. dùng “多” (hơn) để biểu đạt xấp xỉ<br />
2.3. dùng “几” ( mấy, vài) để biểu đạt xấp xỉ<br />
3. Động từ li hợp
Lecture Type
Bài học
code
CN-SC2-19
Status
1
Subjects