I. 生词 <br />
II. 课文 <br />
1. 我都做对了- Tôi làm đúng hết rồi<br />
2. 看完电影再做作业 – Xem phim xong rồi làm bài tập về nhà<br />
III. 语法<br />
1. Bổ ngữ kết quả<br />
2. Bổ ngữ kết quả :“上” ,“成” ,“到”<br />
2.1 “上” làm bổ ngữ kết quả<br />
2.2 “成” làm bổ ngữ kết quả<br />
2.3. “到” làm bổ ngữ kết quả biểu thị động tác đạt được mục đích<br />
3. Cụm chủ vị làm định ngữ
Lecture Type
Bài học
code
CN-SC2-20
Status
1
Subjects