第十三课:我来了两个多月了
Bài 30: Tôi đã đến được hơn hai tháng rồi

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. 生词 <br />
II. 课文<br />
1. 我来了两个月了- T&ocirc;i đến được hai th&aacute;ng rồi<br />
2. 我每天都练一个小时 &ndash; Mỗi ng&agrave;y t&ocirc;i đều luyện một tiếng<br />
III. 注释 <br />
1. Giới từ &ldquo;对&rdquo;<br />
2. 不过 / nhưng, nhưng m&agrave;<br />
3. 差不多 ( ph&oacute; từ ) / gần như, hầu như , khoảng<br />
IV. 语法 <br />
1. Bổ ngữ thời lượng : biểu đạt thời gian tiếp diễn của động t&aacute;c<br />
2. Biểu đạt số lượng xấp xỉ<br />
2.1 d&ugrave;ng hai số từ li&ecirc;n tiếp nhau để biểu đạt xấp xỉ<br />
2.2. d&ugrave;ng &ldquo;多&rdquo; (hơn) để biểu đạt xấp xỉ<br />
2.3. d&ugrave;ng &ldquo;几&rdquo; ( mấy, v&agrave;i) để biểu đạt xấp xỉ<br />
3. Động từ li hợp

Lecture Type
Bài học
code
CN-SC2-21
Status
1
Subjects