Unit 1: Hello!
1.1: Introduce yourself<br />
1.2: Ask question about people, Listen to people say hello
1.1: Introduce yourself<br />
1.2: Ask question about people, Listen to people say hello
Sở hữu cách, of +N.<br />
phân biệt khác nhau giữa sở hữu cách ('s) và chia động từ tobe (is)
Giới thiệu từ loại trong tiếng anh <br />
- ĐẠI TỪ: Định nghĩa<br />
- Đại từ nhân xưng làm chủ ngữ, tân ngữ<br />
Number + ordinal number (phân biệt số đếm + stt)
Bảng IPA tiếp: Phụ âm 24 âm (mono, dipthong)<br />
Trọng âm (stress words)<br />
Ôn tập + luyện tập IPA
Bảng chữ cái tiếng Anh<br />
Bảng IPA: Nguyên âm 20 âm (mono, dipthong)
<p>CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH NGƯỜI LỚN - GIÁO TRÌNH SPEAKOUT ELEMENTARY UNIT 6-10</p>
<p>CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH NGƯỜI LỚN - GIÁO TRÌNH SPEAKOUT ELEMENTARY TỪ UNIT 1-5</p>
<p>CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH GIAO TIẾP STARTER B - GIÁO TRÌNH SPEAKOUT STARTER TỪ UNIT 7-10</p>