第二十八课:我吃了早饭就来了
Bài 28: Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. 生词 <br />
II. 课文<br />
1. 我来了两个月了- T&ocirc;i đến được hai th&aacute;ng rồi<br />
2. 我每天都练一个小时 &ndash; Mỗi ng&agrave;y t&ocirc;i đều luyện một tiếng<br />
III. 注释 <br />
1. Giới từ &ldquo;对&rdquo;<br />
2. 不过 / nhưng, nhưng m&agrave;<br />
3. 差不多 ( ph&oacute; từ ) / gần như, hầu như , khoảng<br />
IV. 语法 <br />
1. Bổ ngữ thời lượng : biểu đạt thời gian tiếp diễn của động t&aacute;c<br />

第二十九课:我都做对了
BÀI 29 : Tôi làm đúng hết rồi

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. 生词 <br />
II. 课文 <br />
1. 我都做对了- T&ocirc;i l&agrave;m đ&uacute;ng hết rồi<br />
2. 看完电影再做作业 &ndash; Xem phim xong rồi l&agrave;m b&agrave;i tập về nh&agrave;<br />
III. 语法<br />
1. Bổ ngữ kết quả<br />
2. Bổ ngữ kết quả :&ldquo;上&rdquo; ,&ldquo;成&rdquo; ,&ldquo;到&rdquo;<br />
2.1 &ldquo;上&rdquo; l&agrave;m bổ ngữ kết quả<br />
2.2 &ldquo;成&rdquo; l&agrave;m bổ ngữ kết quả<br />

第十三课:我来了两个多月了
Bài 30: Tôi đã đến được hơn hai tháng rồi

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. 生词 <br />
II. 课文<br />
1. 我来了两个月了- T&ocirc;i đến được hai th&aacute;ng rồi<br />
2. 我每天都练一个小时 &ndash; Mỗi ng&agrave;y t&ocirc;i đều luyện một tiếng<br />
III. 注释 <br />
1. Giới từ &ldquo;对&rdquo;<br />
2. 不过 / nhưng, nhưng m&agrave;<br />
3. 差不多 ( ph&oacute; từ ) / gần như, hầu như , khoảng<br />
IV. 语法 <br />
1. Bổ ngữ thời lượng : biểu đạt thời gian tiếp diễn của động t&aacute;c<br />