Unit 2 : Before they were famous
<p>WB : p36&37</p>
<p>WB : p36&37</p>
<p>- Grammar : Past simple : Be</p>
Part 1: Lời giới thiệu
<p>CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH GIAO TIẾP STARTER B - GIÁO TRÌNH SPEAKOUT STARTER TỪ UNIT 7-10</p>
<table style="border-collapse:collapse; width:615px" width="615">
<colgroup>
<col style="width:461pt" width="615" />
</colgroup>
<tbody>
<tr>
<p>练习<br />
(第89页至第95页)<br />
Bài tập <br />
( Trang 89 đến trang 95)</p>
<p>一、课文 Bài khóa<br />
二、生词 Từ mới <br />
三、注释 Chú thích<br />
(一)你喜欢看京剧?是啊。Bạn thích xem kinh kịch à ? Vâng <br />
(二)“以前”和“以后” “以前” và “以后”<br />
(三)我来中国以前就对书法感兴趣 Trước khi đến Trung Quốc tôi đã có hứng thú với thư pháp <br />
<p>练习<br />
(第75页至第81页)<br />
Bài tập <br />
( Trang 75 đến trang 81)</p>
<p>一、课文 Bài khóa <br />
(一)我的一天 Một ngày của tôi <br />
(二)明天早上七点一刻出发 Xuất phát vào lúc 7h15 sáng ngày mai <br />
二、生词 Từ mới <br />
三、注释 Chú thích<br />
(一)我去朋友那儿聊天儿 Tôi đến chỗ bạn tán chuyện <br />
(二)同学们 Các bạn cùng học <br />
<p>练习<br />
(第61页至第66页)<br />
Bài tập <br />
( Trang 61 đến trang 66)</p>