TIẾNG TRUNG

第十九课:可以试试吗?
Bài 19: Có thể thử không?

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. 生词 &ndash; Từ mới<br />
II. 课文 &ndash; B&agrave;i kh&oacute;a<br />
1. 可以试试吗?- C&oacute; thể thử kh&ocirc;ng?<br />
便宜一点吧 &ndash; Bớt ch&uacute;t đi<br />
III. 语法<br />
1. 又。。。。。。又。。。Vừa&hellip; Vừa&hellip;<br />
2. 一边。。。。。 一边 。。。。。Vừa&hellip; Vừa&hellip;<br />
3.一点儿 和 有一点儿。&hellip;Một ch&uacute;t, c&oacute; ch&uacute;t&hellip;

Bài 18: 我去邮局寄包裹 ?
Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. 生词 &ndash; TỪ VỰNG<br />
1. Từ vựng b&agrave;i học<br />
2. Giải th&iacute;ch từ vựng<br />
2.1. 顺便 /sh&ugrave;n bi&agrave;n/ &ndash; tiện l&agrave;m g&igrave; đ&oacute; k&egrave;m theo.<br />
2.2. 替 &ndash; Thay, thay cho (ai đ&oacute;) l&agrave;m việc g&igrave; đ&oacute;.<br />
2.3. 拿 /n&aacute;/ &ndash; Cầm, nắm, bắt, lấy&hellip;<br />
2.4. 代表 &ndash; đại biểu, đại diện&hellip; <br />

Bài 17 – 他在做什么呢 – BẠN ẤY ĐANG LÀM GÌ VẬY?

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. Từ Vựng &ndash; 生词<br />
II. B&Agrave;I HỌC &ndash; 课文<br />
1. 他在做什么呢<br />
2. 谁教你们语法<br />
III. 语法 &ndash; NGỮ PH&Aacute;P<br />
1. Trợ từ 呢<br />
2. &Ocirc;n lại phương thức của h&agrave;nh vi, động t&aacute;c: 怎么 + Động từ?<br />
3. Thể hiện sự tiếp diễn của động t&aacute;c: 正/在/正在 + Động từ<br />
* So s&aacute;nh c&aacute;ch d&ugrave;ng 正/在/正在<br />
* C&aacute;ch sử dụng: <br />

Bài 16: 你常去图书馆吗 ?
Bạn thường xuyên đến thư viện không ? 

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. B&Agrave;I ĐỌC &ndash; 课文<br />
II. TỪ VỰNG &ndash; 词汇<br />
III. NGỮ PH&Aacute;P &ndash; 语法<br />
1. Diễn đạt c&ugrave;ng ai đ&oacute;, với ai đ&oacute; l&agrave;m g&igrave; với 跟<br />
2. C&ugrave;ng nhau l&agrave;m g&igrave; đ&oacute;: 一起 + động từ<br />
3. 。。。好吗? Rủ ai đ&oacute; l&agrave;m g&igrave; đ&oacute; c&ugrave;ng m&igrave;nh<br />
4. Ph&acirc;n biệt 咱们 v&agrave; 我们<br />

Bài 16: 你常去图书馆吗 ?
Bạn thường xuyên đến thư viện không ? 

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. &Ocirc;N TẬP KH&Aacute;I QU&Aacute;T KIẾN THỨC SC1<br />
II. TỪ VỰNG &ndash; 词汇<br />
III. NGỮ PH&Aacute;P &ndash; 语法<br />
1. Diễn đạt c&ugrave;ng ai đ&oacute;, với ai đ&oacute; l&agrave;m g&igrave; với 跟<br />
2. C&ugrave;ng nhau l&agrave;m g&igrave; đ&oacute;: 一起 + động từ

Kiểm tra cuối kỳ

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

Thời gian: 120 ph&uacute;t <br />
4 kỹ năng: Nghe, N&oacute;i, Đọc, Viết <br />
H&igrave;nh thức: trắc nghiệm, v&agrave; tự luận , Nghe (trắc nghiệm &amp; điền từ): 20 ph&uacute;t: 20 c&acirc;u <br />
Đọc: 40 ph&uacute;t (50 c&acirc;u) <br />
Viết: 20 ph&uacute;t (10)<br />
N&oacute;i: 30 ph&uacute;t n&oacute;i (20 c&acirc;u)