第二十五课:他学得很好

Bài 25: Cô ấy học rất giỏi

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. 生词 <br />
II. 课文<br />
1. 他学得很好 &ndash; C&ocirc; ấy học rất giỏi<br />
2. 她每天都起得很早 &ndash; Mỗi ng&agrave;y c&ocirc; ấy đều dậy rất sớm<br />
III. 注释: Ch&uacute; th&iacute;ch<br />
哪里: Đ&acirc;u c&oacute; <br />
还 + H&igrave;nh dung từ :Cũng được, cũng tạm,..

第二十三课:学校里边有邮局吗?
BÀI 23: Trong trường học có bưu điện không?

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. 生词: <br />
II. 课文 <br />
学校里边有邮局吗?- Trong trường học c&oacute; bưu điện kh&ocirc;ng?<br />
2. 从这儿到博物馆有多远 &ndash; Từ đ&acirc;y đến viện bảo t&agrave;ng bao xa?<br />
IV. 注释<br />
V. 语法<br />
1. Phương vị từ<br />
2. Biểu đạt sự tồn tại<br />
3. Giới từ &ldquo;离&rdquo;、 &ldquo;从&rdquo;、&ldquo;住&rdquo;

第二十二课:我打算请老师教我京剧。
Bài 22: Tôi định mời giáo viên dạy tôi kinh kịch

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I: 生词 <br />
+ giải th&iacute;ch l&aacute;y v&iacute; dụ cho c&aacute;c từ mới . <br />
+ giải th&iacute;ch c&aacute;ch d&ugrave;ng từ . <br />
II:注释<br />
1. 啊<br />
2.&ldquo;以前 &rdquo;和 &ldquo;以后&rdquo;<br />
3. Cụm giới từ &ldquo; 对+ danh từ &rdquo;<br />
Chữ b&agrave;i kh&oacute;a<br />
III: 语法 <br />
1. C&acirc;u khi&ecirc;m ngữ<br />
IV:Luyện tập khẩu ngữ


第二十一课: 我们明天七点一刻出发
Bài 21: Ngày mai chúng ta 7h15 xuất phát

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. 生词<br />
II. 课文 <br />
1. 我的一天 &ndash; Một ng&agrave;y của t&ocirc;i<br />
2. 明天早上七点一刻出发 &ndash; Ng&agrave;y mai 7h15 xuất ph&aacute;t<br />
III. 注释: Ch&uacute; &yacute;<br />
1.我去朋友那儿聊天儿:T&ocirc;i đến chỗ bạn t&aacute;n chuyện.<br />
2. Đại từ / danh từ chỉ người + 们 :để biểu thị số nhiều<br />
IV. 语法 <br />
1. Biểu đạt thời gian<br />
&mdash; C&aacute;ch hỏi về thời gian:


第二十课: 祝你生日快乐。
Bài 20 : Chúc bạn sinh nhật vui vẻ

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. 生词 &ndash; Từ mới<br />
2. Giải th&iacute;ch từ vựng<br />
II. 课文 &ndash;<br />
1. 你哪一年大学毕业 &ndash; Bạn tốt nghiệp đại học năm n&agrave;o?<br />
2. 祝你生日快乐 &ndash; Ch&uacute;c bạn sinh nhật vui vẻ<br />
III. 语法 <br />
1. C&acirc;u vị ngữ danh từ<br />
2. C&aacute;ch n&oacute;i ng&agrave;y th&aacute;ng năm<br />
3. Ph&acirc;n biệt từ. <br />
3. Ngữ điệu nghi vấn

第十九课:可以试试吗?
Bài 19: Có thể thử không?

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. &Ocirc;n tập từ mới <br />
II. 语法<br />
1. &Ocirc;n lại c&aacute;c đơn vị tiền tệ Trung Quốc : 元, 角, 分。<br />
2. Động từ tr&ugrave;ng lặp ( lặp lại)<br />
3. Luyện tập mẫu c&acirc;u mua b&aacute;n trong tiếng trung. <br />
=&gt; dựa v&agrave;o gi&aacute;o tr&igrave;nh phụ trợ củ đề mua b&aacute;n .

第十九课:可以试试吗?
Bài 19: Có thể thử không?

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. 生词 &ndash; Từ mới<br />
II. 课文 &ndash; B&agrave;i kh&oacute;a<br />
1. 可以试试吗?- C&oacute; thể thử kh&ocirc;ng?<br />
便宜一点吧 &ndash; Bớt ch&uacute;t đi<br />
III. 语法<br />
1. 又。。。。。。又。。。Vừa&hellip; Vừa&hellip;<br />
2. 一边。。。。。 一边 。。。。。Vừa&hellip; Vừa&hellip;<br />
3.一点儿 和 有一点儿。&hellip;Một ch&uacute;t, c&oacute; ch&uacute;t&hellip;

Bài 18: 我去邮局寄包裹 ?
Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. 生词 &ndash; TỪ VỰNG<br />
1. Từ vựng b&agrave;i học<br />
2. Giải th&iacute;ch từ vựng<br />
2.1. 顺便 /sh&ugrave;n bi&agrave;n/ &ndash; tiện l&agrave;m g&igrave; đ&oacute; k&egrave;m theo.<br />
2.2. 替 &ndash; Thay, thay cho (ai đ&oacute;) l&agrave;m việc g&igrave; đ&oacute;.<br />
2.3. 拿 /n&aacute;/ &ndash; Cầm, nắm, bắt, lấy&hellip;<br />
2.4. 代表 &ndash; đại biểu, đại diện&hellip; <br />

Bài 17 – 他在做什么呢 – BẠN ẤY ĐANG LÀM GÌ VẬY?

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. Từ Vựng &ndash; 生词<br />
II. B&Agrave;I HỌC &ndash; 课文<br />
1. 他在做什么呢<br />
2. 谁教你们语法<br />
III. 语法 &ndash; NGỮ PH&Aacute;P<br />
1. Trợ từ 呢<br />
2. &Ocirc;n lại phương thức của h&agrave;nh vi, động t&aacute;c: 怎么 + Động từ?<br />
3. Thể hiện sự tiếp diễn của động t&aacute;c: 正/在/正在 + Động từ<br />
* So s&aacute;nh c&aacute;ch d&ugrave;ng 正/在/正在<br />
* C&aacute;ch sử dụng: <br />