第十三课:我来了两个多月了
Bài 30: Tôi đã đến được hơn hai tháng rồi

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. 生词 <br />
II. 课文<br />
1. 我来了两个月了- T&ocirc;i đến được hai th&aacute;ng rồi<br />
2. 我每天都练一个小时 &ndash; Mỗi ng&agrave;y t&ocirc;i đều luyện một tiếng<br />
III. 注释 <br />
1. Giới từ &ldquo;对&rdquo;<br />
2. 不过 / nhưng, nhưng m&agrave;<br />
3. 差不多 ( ph&oacute; từ ) / gần như, hầu như , khoảng<br />
IV. 语法 <br />
1. Bổ ngữ thời lượng : biểu đạt thời gian tiếp diễn của động t&aacute;c<br />

第二十九课:我都做对了
BÀI 29 : Tôi làm đúng hết rồi

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. 生词 <br />
II. 课文 <br />
1. 我都做对了- T&ocirc;i l&agrave;m đ&uacute;ng hết rồi<br />
2. 看完电影再做作业 &ndash; Xem phim xong rồi l&agrave;m b&agrave;i tập về nh&agrave;<br />
III. 语法<br />
1. Bổ ngữ kết quả<br />
2. Bổ ngữ kết quả :&ldquo;上&rdquo; ,&ldquo;成&rdquo; ,&ldquo;到&rdquo;<br />
2.1 &ldquo;上&rdquo; l&agrave;m bổ ngữ kết quả<br />
2.2 &ldquo;成&rdquo; l&agrave;m bổ ngữ kết quả<br />

第二十八课:我吃了早饭就来了
Bài 28: Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. 生词 <br />
II. 课文<br />
1. 我来了两个月了- T&ocirc;i đến được hai th&aacute;ng rồi<br />
2. 我每天都练一个小时 &ndash; Mỗi ng&agrave;y t&ocirc;i đều luyện một tiếng<br />
III. 注释 <br />
1. Giới từ &ldquo;对&rdquo;<br />
2. 不过 / nhưng, nhưng m&agrave;<br />
3. 差不多 ( ph&oacute; từ ) / gần như, hầu như , khoảng<br />
IV. 语法 <br />
1. Bổ ngữ thời lượng : biểu đạt thời gian tiếp diễn của động t&aacute;c<br />

第二十八课:我吃了早饭就来了
Bài 28: Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. 生词 ( giải th&iacute;ch v&agrave; ph&acirc;n t&iacute;ch c&aacute;ch sử dụng của từ mới ) <br />
II. 课文 <br />
2. 我早就下班了 (Anh tan l&agrave;m từ sớm rồi)<br />
III. 语法 &ndash; Ngữ ph&aacute;p b&agrave;i 28 h&aacute;n ngữ quyển 2<br />
1. C&aacute;ch sử dụng của 2 ph&oacute; từ 就 v&agrave; 才trong tiếng Trung<br />
a, C&aacute;ch sử dụng của ph&oacute; từ 就<br />
b, C&aacute;ch sử dụng của ph&oacute; từ 才<br />

第二十七课:玛丽哭了

Bài 27: Mary khóc rồi

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. 生词 ( giải th&iacute;ch v&agrave; ph&acirc;n t&iacute;ch c&aacute;ch sử dụng của từ mới ) <br />
II. 课文 <br />
2. 我早就下班了 (Anh tan l&agrave;m từ sớm rồi)<br />
III. 语法 &ndash; Ngữ ph&aacute;p b&agrave;i 28 h&aacute;n ngữ quyển 2<br />
1. C&aacute;ch sử dụng của 2 ph&oacute; từ 就 v&agrave; 才trong tiếng Trung<br />
a, C&aacute;ch sử dụng của ph&oacute; từ 就<br />
b, C&aacute;ch sử dụng của ph&oacute; từ 才<br />

第二十七课:玛丽哭了

Bài 27: Mary khóc rồi

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. 生词 ( giải th&iacute;ch v&agrave; ph&acirc;n t&iacute;ch c&aacute;ch sử dụng của từ mới ) <br />
II. 课文 <br />
1. 我吃了早饭就来了- T&ocirc;i ăn s&aacute;ng xong tới ngay<br />
III. 注释 &ndash; Ch&uacute; th&iacute;ch c&aacute;c điểm cần nhớ<br />
1. H&igrave;nh dung từ + 了(一)点儿<br />
2. 还是 &ndash; biểu thị mong muốn , c&oacute; &yacute; nghĩa &ldquo;như thế th&igrave; tốt hơn hoặc l&agrave;m thế th&igrave; tốt hơn&rdquo;

第二十六课:田芳去哪儿了
Bài 26: Điền Phương đi đâu rồi

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. 生词<br />
II. 课文 <br />
1. 你怎么了 &ndash; Cậu l&agrave;m sao vậy?<br />
2. 玛丽哭了 &ndash; Mary kh&oacute;c rồi<br />
III. 注释<br />
1. 怎么了? / Sao vậy? ( Thế n&agrave;o rồi?)<br />
2. 就吃了一些鱼和牛肉 / Chỉ ăn một &iacute;t c&aacute; v&agrave; thịt b&ograve;<br />
3. &ldquo; 别。。。。。。了&rdquo; / đừng &hellip; nữa<br />
4. 跳跳舞 &ndash; H&igrave;nh thức lặp lại của động từ li hợp<br />
IV. 语法<br />

第二十六课:田芳去哪儿了
Bài 26: Điền Phương đi đâu rồi

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. 生词<br />
II. 课文<br />
田芳去哪儿了 &ndash; Điền phương đi đ&acirc;u rồi<br />
他又来电话了 &ndash; Cậu ấy lại gọi điện n&egrave;<br />
III. 注释:Ch&uacute; th&iacute;ch<br />
1. 你给我打电话吧?/ Bạn gọi điện cho t&ocirc;i &agrave;?<br />
IV. 语法<br />
1.Trợ từ ngữ kh&iacute; &ldquo;了&rdquo;<br />
2. &ldquo;又&rdquo; v&agrave; &ldquo;再&rdquo;