TIẾNG TRUNG

第二十六课:田芳去哪儿了
Bài 26: Điền Phương đi đâu rồi

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. 生词<br />
II. 课文 <br />
1. 你怎么了 &ndash; Cậu l&agrave;m sao vậy?<br />
2. 玛丽哭了 &ndash; Mary kh&oacute;c rồi<br />
III. 注释<br />
1. 怎么了? / Sao vậy? ( Thế n&agrave;o rồi?)<br />
2. 就吃了一些鱼和牛肉 / Chỉ ăn một &iacute;t c&aacute; v&agrave; thịt b&ograve;<br />
3. &ldquo; 别。。。。。。了&rdquo; / đừng &hellip; nữa<br />
4. 跳跳舞 &ndash; H&igrave;nh thức lặp lại của động từ li hợp<br />
IV. 语法<br />

第二十六课:田芳去哪儿了
Bài 26: Điền Phương đi đâu rồi

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. 生词<br />
II. 课文<br />
田芳去哪儿了 &ndash; Điền phương đi đ&acirc;u rồi<br />
他又来电话了 &ndash; Cậu ấy lại gọi điện n&egrave;<br />
III. 注释:Ch&uacute; th&iacute;ch<br />
1. 你给我打电话吧?/ Bạn gọi điện cho t&ocirc;i &agrave;?<br />
IV. 语法<br />
1.Trợ từ ngữ kh&iacute; &ldquo;了&rdquo;<br />
2. &ldquo;又&rdquo; v&agrave; &ldquo;再&rdquo;

第二十五课:他学得很好

Bài 25: Cô ấy học rất giỏi

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. 生词 <br />
II. 课文<br />
1. 他学得很好 &ndash; C&ocirc; ấy học rất giỏi<br />
2. 她每天都起得很早 &ndash; Mỗi ng&agrave;y c&ocirc; ấy đều dậy rất sớm<br />
III. 注释: Ch&uacute; th&iacute;ch<br />
哪里: Đ&acirc;u c&oacute; <br />
还 + H&igrave;nh dung từ :Cũng được, cũng tạm,..

第二十三课:学校里边有邮局吗?
BÀI 23: Trong trường học có bưu điện không?

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. 生词: <br />
II. 课文 <br />
学校里边有邮局吗?- Trong trường học c&oacute; bưu điện kh&ocirc;ng?<br />
2. 从这儿到博物馆有多远 &ndash; Từ đ&acirc;y đến viện bảo t&agrave;ng bao xa?<br />
IV. 注释<br />
V. 语法<br />
1. Phương vị từ<br />
2. Biểu đạt sự tồn tại<br />
3. Giới từ &ldquo;离&rdquo;、 &ldquo;从&rdquo;、&ldquo;住&rdquo;

第二十二课:我打算请老师教我京剧。
Bài 22: Tôi định mời giáo viên dạy tôi kinh kịch

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I: 生词 <br />
+ giải th&iacute;ch l&aacute;y v&iacute; dụ cho c&aacute;c từ mới . <br />
+ giải th&iacute;ch c&aacute;ch d&ugrave;ng từ . <br />
II:注释<br />
1. 啊<br />
2.&ldquo;以前 &rdquo;和 &ldquo;以后&rdquo;<br />
3. Cụm giới từ &ldquo; 对+ danh từ &rdquo;<br />
Chữ b&agrave;i kh&oacute;a<br />
III: 语法 <br />
1. C&acirc;u khi&ecirc;m ngữ<br />
IV:Luyện tập khẩu ngữ


第二十一课: 我们明天七点一刻出发
Bài 21: Ngày mai chúng ta 7h15 xuất phát

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. 生词<br />
II. 课文 <br />
1. 我的一天 &ndash; Một ng&agrave;y của t&ocirc;i<br />
2. 明天早上七点一刻出发 &ndash; Ng&agrave;y mai 7h15 xuất ph&aacute;t<br />
III. 注释: Ch&uacute; &yacute;<br />
1.我去朋友那儿聊天儿:T&ocirc;i đến chỗ bạn t&aacute;n chuyện.<br />
2. Đại từ / danh từ chỉ người + 们 :để biểu thị số nhiều<br />
IV. 语法 <br />
1. Biểu đạt thời gian<br />
&mdash; C&aacute;ch hỏi về thời gian:


第二十课: 祝你生日快乐。
Bài 20 : Chúc bạn sinh nhật vui vẻ

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. 生词 &ndash; Từ mới<br />
2. Giải th&iacute;ch từ vựng<br />
II. 课文 &ndash;<br />
1. 你哪一年大学毕业 &ndash; Bạn tốt nghiệp đại học năm n&agrave;o?<br />
2. 祝你生日快乐 &ndash; Ch&uacute;c bạn sinh nhật vui vẻ<br />
III. 语法 <br />
1. C&acirc;u vị ngữ danh từ<br />
2. C&aacute;ch n&oacute;i ng&agrave;y th&aacute;ng năm<br />
3. Ph&acirc;n biệt từ. <br />
3. Ngữ điệu nghi vấn

第十九课:可以试试吗?
Bài 19: Có thể thử không?

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. &Ocirc;n tập từ mới <br />
II. 语法<br />
1. &Ocirc;n lại c&aacute;c đơn vị tiền tệ Trung Quốc : 元, 角, 分。<br />
2. Động từ tr&ugrave;ng lặp ( lặp lại)<br />
3. Luyện tập mẫu c&acirc;u mua b&aacute;n trong tiếng trung. <br />
=&gt; dựa v&agrave;o gi&aacute;o tr&igrave;nh phụ trợ củ đề mua b&aacute;n .