TIẾNG TRUNG

HSK4

Submitted by api on Mon, 07/17/2023 - 22:22

<p>Chương trình tiếng Trung HSK từ HSK3 đến HSK4. Thời lượng 30 buổi</p>

第十三课:我来了两个多月了
Bài 30: Tôi đã đến được hơn hai tháng rồi

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. 生词 <br />
II. 课文<br />
1. 我来了两个月了- T&ocirc;i đến được hai th&aacute;ng rồi<br />
2. 我每天都练一个小时 &ndash; Mỗi ng&agrave;y t&ocirc;i đều luyện một tiếng<br />
III. 注释 <br />
1. Giới từ &ldquo;对&rdquo;<br />
2. 不过 / nhưng, nhưng m&agrave;<br />
3. 差不多 ( ph&oacute; từ ) / gần như, hầu như , khoảng<br />
IV. 语法 <br />
1. Bổ ngữ thời lượng : biểu đạt thời gian tiếp diễn của động t&aacute;c<br />

第二十九课:我都做对了
BÀI 29 : Tôi làm đúng hết rồi

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. 生词 <br />
II. 课文 <br />
1. 我都做对了- T&ocirc;i l&agrave;m đ&uacute;ng hết rồi<br />
2. 看完电影再做作业 &ndash; Xem phim xong rồi l&agrave;m b&agrave;i tập về nh&agrave;<br />
III. 语法<br />
1. Bổ ngữ kết quả<br />
2. Bổ ngữ kết quả :&ldquo;上&rdquo; ,&ldquo;成&rdquo; ,&ldquo;到&rdquo;<br />
2.1 &ldquo;上&rdquo; l&agrave;m bổ ngữ kết quả<br />
2.2 &ldquo;成&rdquo; l&agrave;m bổ ngữ kết quả<br />

第二十八课:我吃了早饭就来了
Bài 28: Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. 生词 <br />
II. 课文<br />
1. 我来了两个月了- T&ocirc;i đến được hai th&aacute;ng rồi<br />
2. 我每天都练一个小时 &ndash; Mỗi ng&agrave;y t&ocirc;i đều luyện một tiếng<br />
III. 注释 <br />
1. Giới từ &ldquo;对&rdquo;<br />
2. 不过 / nhưng, nhưng m&agrave;<br />
3. 差不多 ( ph&oacute; từ ) / gần như, hầu như , khoảng<br />
IV. 语法 <br />
1. Bổ ngữ thời lượng : biểu đạt thời gian tiếp diễn của động t&aacute;c<br />

第二十八课:我吃了早饭就来了
Bài 28: Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. 生词 ( giải th&iacute;ch v&agrave; ph&acirc;n t&iacute;ch c&aacute;ch sử dụng của từ mới ) <br />
II. 课文 <br />
2. 我早就下班了 (Anh tan l&agrave;m từ sớm rồi)<br />
III. 语法 &ndash; Ngữ ph&aacute;p b&agrave;i 28 h&aacute;n ngữ quyển 2<br />
1. C&aacute;ch sử dụng của 2 ph&oacute; từ 就 v&agrave; 才trong tiếng Trung<br />
a, C&aacute;ch sử dụng của ph&oacute; từ 就<br />
b, C&aacute;ch sử dụng của ph&oacute; từ 才<br />

第二十七课:玛丽哭了

Bài 27: Mary khóc rồi

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. 生词 ( giải th&iacute;ch v&agrave; ph&acirc;n t&iacute;ch c&aacute;ch sử dụng của từ mới ) <br />
II. 课文 <br />
2. 我早就下班了 (Anh tan l&agrave;m từ sớm rồi)<br />
III. 语法 &ndash; Ngữ ph&aacute;p b&agrave;i 28 h&aacute;n ngữ quyển 2<br />
1. C&aacute;ch sử dụng của 2 ph&oacute; từ 就 v&agrave; 才trong tiếng Trung<br />
a, C&aacute;ch sử dụng của ph&oacute; từ 就<br />
b, C&aacute;ch sử dụng của ph&oacute; từ 才<br />

第二十七课:玛丽哭了

Bài 27: Mary khóc rồi

Submitted by api on Thu, 07/07/2022 - 11:43

I. 生词 ( giải th&iacute;ch v&agrave; ph&acirc;n t&iacute;ch c&aacute;ch sử dụng của từ mới ) <br />
II. 课文 <br />
1. 我吃了早饭就来了- T&ocirc;i ăn s&aacute;ng xong tới ngay<br />
III. 注释 &ndash; Ch&uacute; th&iacute;ch c&aacute;c điểm cần nhớ<br />
1. H&igrave;nh dung từ + 了(一)点儿<br />
2. 还是 &ndash; biểu thị mong muốn , c&oacute; &yacute; nghĩa &ldquo;như thế th&igrave; tốt hơn hoặc l&agrave;m thế th&igrave; tốt hơn&rdquo;