TIẾNG TRUNG
HSK4
<p>Chương trình tiếng Trung HSK từ HSK3 đến HSK4. Thời lượng 30 buổi</p>
Kiểm tra cuối kỳ
Thời gian 2 tiếng (bao gồm 4 kỹ năng )
第十三课:我来了两个多月了
Bài 30: Tôi đã đến được hơn hai tháng rồi
I. 生词 <br />
II. 课文<br />
1. 我来了两个月了- Tôi đến được hai tháng rồi<br />
2. 我每天都练一个小时 – Mỗi ngày tôi đều luyện một tiếng<br />
III. 注释 <br />
1. Giới từ “对”<br />
2. 不过 / nhưng, nhưng mà<br />
3. 差不多 ( phó từ ) / gần như, hầu như , khoảng<br />
IV. 语法 <br />
1. Bổ ngữ thời lượng : biểu đạt thời gian tiếp diễn của động tác<br />
第二十九课:我都做对了
BÀI 29 : Tôi làm đúng hết rồi
I. 生词 <br />
II. 课文 <br />
1. 我都做对了- Tôi làm đúng hết rồi<br />
2. 看完电影再做作业 – Xem phim xong rồi làm bài tập về nhà<br />
III. 语法<br />
1. Bổ ngữ kết quả<br />
2. Bổ ngữ kết quả :“上” ,“成” ,“到”<br />
2.1 “上” làm bổ ngữ kết quả<br />
2.2 “成” làm bổ ngữ kết quả<br />
第二十八课:我吃了早饭就来了
Bài 28: Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay
I. 生词 <br />
II. 课文<br />
1. 我来了两个月了- Tôi đến được hai tháng rồi<br />
2. 我每天都练一个小时 – Mỗi ngày tôi đều luyện một tiếng<br />
III. 注释 <br />
1. Giới từ “对”<br />
2. 不过 / nhưng, nhưng mà<br />
3. 差不多 ( phó từ ) / gần như, hầu như , khoảng<br />
IV. 语法 <br />
1. Bổ ngữ thời lượng : biểu đạt thời gian tiếp diễn của động tác<br />
第二十八课:我吃了早饭就来了
Bài 28: Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay
I. 生词 ( giải thích và phân tích cách sử dụng của từ mới ) <br />
II. 课文 <br />
2. 我早就下班了 (Anh tan làm từ sớm rồi)<br />
III. 语法 – Ngữ pháp bài 28 hán ngữ quyển 2<br />
1. Cách sử dụng của 2 phó từ 就 và 才trong tiếng Trung<br />
a, Cách sử dụng của phó từ 就<br />
b, Cách sử dụng của phó từ 才<br />
第二十七课:玛丽哭了
Bài 27: Mary khóc rồi
I. 生词 ( giải thích và phân tích cách sử dụng của từ mới ) <br />
II. 课文 <br />
2. 我早就下班了 (Anh tan làm từ sớm rồi)<br />
III. 语法 – Ngữ pháp bài 28 hán ngữ quyển 2<br />
1. Cách sử dụng của 2 phó từ 就 và 才trong tiếng Trung<br />
a, Cách sử dụng của phó từ 就<br />
b, Cách sử dụng của phó từ 才<br />
第二十七课:玛丽哭了
Bài 27: Mary khóc rồi
I. 生词 ( giải thích và phân tích cách sử dụng của từ mới ) <br />
II. 课文 <br />
1. 我吃了早饭就来了- Tôi ăn sáng xong tới ngay<br />
III. 注释 – Chú thích các điểm cần nhớ<br />
1. Hình dung từ + 了(一)点儿<br />
2. 还是 – biểu thị mong muốn , có ý nghĩa “như thế thì tốt hơn hoặc làm thế thì tốt hơn”